Văn phòng · 12 từ · đã học 0
Cơ bản6colleague(n)/ˈkɒliːɡ/, Chưa họcđồng nghiệp
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đồng nghĩa
- co-worker
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- close colleague · former colleague
day off(n)/deɪ ɒf/, Chưa họcngày nghỉ
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- take a day off
dress code(n)/ˈdres kəʊd/, Chưa họcquy định về trang phục
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
The dress code is smart casual except on client days.
Quy định trang phục là lịch sự thoải mái, trừ những ngày tiếp khách.
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- strict dress code · relaxed dress code
feedback(n)/ˈfiːdbæk/, Chưa họcnhận xét, góp ý về công việc
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- give feedback · constructive feedback
overtime(n)/ˈəʊvətaɪm/, Chưa họcgiờ làm thêm ngoài giờ hành chính
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- work overtime · paid overtime
remote work(n)/rɪˈməʊt wɜːk/, Chưa họclàm việc từ xa
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- remote work policy
Trung bình6headquarters(n)/ˌhedˈkwɔːtəz/, Chưa họctrụ sở chính
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- global headquarters · regional headquarters
keep me posted(cụm từ), Chưa họccập nhật tình hình cho tôi nhé
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
mentor(n)/ˈmentɔː/, Chưa họcngười hướng dẫn, cố vấn nghề nghiệp
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- act as a mentor · mentor programme
onboarding(n)/ˈɒnbɔːdɪŋ/, Chưa họcquá trình hội nhập nhân viên mới
- Giải thích
- the process of helping a new employee settle into a company
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Onboarding takes two weeks and ends with a short review.
Quá trình hội nhập kéo dài hai tuần và kết thúc bằng một buổi đánh giá ngắn.
Her onboarding buddy showed her around the office.
Người kèm cặp đã dẫn cô ấy đi tham quan văn phòng.
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- onboarding process · onboarding session
take the lead(cụm từ), Chưa họcđứng ra dẫn dắt một việc
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
work-life balance(n)/ˌwɜːk laɪf ˈbæləns/, Chưa họcsự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- good work-life balance