• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Workplace Culture

Văn phòng · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề này
Cơ bản6
  • colleague(n)/ˈkɒliːɡ/, Chưa họcđồng nghiệp
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Ask a colleague from the design team to review the layout.

      Hãy nhờ một đồng nghiệp bên nhóm thiết kế xem lại bố cục.

    Đồng nghĩa
    co-worker
    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    close colleague · former colleague
  • day off(n)/deɪ ɒf/, Chưa họcngày nghỉ
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I am taking a day off on Friday for a family event.

      Tôi xin nghỉ một ngày vào thứ Sáu để lo việc gia đình.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    take a day off
  • dress code(n)/ˈdres kəʊd/, Chưa họcquy định về trang phục
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The dress code is smart casual except on client days.

      Quy định trang phục là lịch sự thoải mái, trừ những ngày tiếp khách.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    strict dress code · relaxed dress code
  • feedback(n)/ˈfiːdbæk/, Chưa họcnhận xét, góp ý về công việc
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • My manager gives honest feedback in our weekly one-to-one.

      Quản lý của tôi góp ý thẳng thắn trong buổi trao đổi riêng hằng tuần.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    give feedback · constructive feedback
  • overtime(n)/ˈəʊvətaɪm/, Chưa họcgiờ làm thêm ngoài giờ hành chính
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We rarely work overtime unless a release is close.

      Chúng tôi hiếm khi làm thêm giờ trừ khi sắp phát hành sản phẩm.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    work overtime · paid overtime
  • remote work(n)/rɪˈməʊt wɜːk/, Chưa họclàm việc từ xa
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Remote work is allowed two days a week.

      Làm việc từ xa được phép hai ngày mỗi tuần.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    remote work policy
Trung bình6
  • headquarters(n)/ˌhedˈkwɔːtəz/, Chưa họctrụ sở chính
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The decision came from headquarters in Tokyo.

      Quyết định đến từ trụ sở chính ở Tokyo.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    global headquarters · regional headquarters
  • keep me posted(cụm từ), Chưa họccập nhật tình hình cho tôi nhé
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Keep me posted on the vendor reply.

      Có phản hồi từ nhà cung cấp thì cập nhật cho tôi nhé.

    Đặt câu với từ này
  • mentor(n)/ˈmentɔː/, Chưa họcngười hướng dẫn, cố vấn nghề nghiệp
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Every junior developer is paired with a mentor for six months.

      Mỗi lập trình viên mới đều được ghép với một người hướng dẫn trong sáu tháng.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    act as a mentor · mentor programme
  • onboarding(n)/ˈɒnbɔːdɪŋ/, Chưa họcquá trình hội nhập nhân viên mới
    Giải thích
    the process of helping a new employee settle into a company
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Onboarding takes two weeks and ends with a short review.

      Quá trình hội nhập kéo dài hai tuần và kết thúc bằng một buổi đánh giá ngắn.

    • Her onboarding buddy showed her around the office.

      Người kèm cặp đã dẫn cô ấy đi tham quan văn phòng.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    onboarding process · onboarding session
  • take the lead(cụm từ), Chưa họcđứng ra dẫn dắt một việc
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Would you take the lead on the training materials?

      Bạn đứng ra phụ trách phần tài liệu đào tạo nhé?

    Đặt câu với từ này
  • work-life balance(n)/ˌwɜːk laɪf ˈbæləns/, Chưa họcsự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Flexible hours really improved my work-life balance.

      Giờ giấc linh hoạt đã cải thiện rõ rệt sự cân bằng công việc và cuộc sống của tôi.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    good work-life balance