• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Warranties

Bài 3 · Dịch vụ · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề nàyLuyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)
Cơ bản4
  • cover(v)/ˈkə.vɜː/, Chưa họcbao gồm, chi trả (trong phạm vi bảo hành)
    Giải thích
    to include something in an agreement to pay for it
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The warranty covers parts but not shipping.

      Bảo hành bao gồm linh kiện nhưng không gồm phí vận chuyển.

    Đặt câu với từ này
  • frequently(adv)/ˈfɹiː.kwənt.li/, Chưa họcthường xuyên
    Giải thích
    often
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Customers frequently ask whether the battery is covered.

      Khách hàng thường xuyên hỏi pin có được bảo hành không.

    Đặt câu với từ này
  • promise(n)/ˈprɑm.ɪs/, Chưa họclời hứa
    Giải thích
    a statement that you will certainly do something
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • A warranty is a promise the maker has to keep in writing.

      Bảo hành là lời hứa mà nhà sản xuất phải ghi thành văn bản.

    Đặt câu với từ này
  • protect(v)/prə.ˈtɛkt/, Chưa họcbảo vệ
    Giải thích
    to keep someone or something safe from harm or loss
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The extended plan protects you against accidental damage.

      Gói mở rộng bảo vệ bạn trước hư hỏng do sơ ý.

    Đặt câu với từ này
Trung bình6
  • characteristic(n)/ˌkær.ɪk.tə.ˈrɪs.tɪk/, Chưa họcđặc điểm, đặc tính
    Giải thích
    a typical quality that something has
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Water resistance is the characteristic buyers ask about most.

      Khả năng chống nước là đặc điểm người mua hỏi nhiều nhất.

    Đặt câu với từ này
  • consequence(n)/ˈkɑːnt.sə.ˌkwɛnts/, Chưa họchậu quả, kết quả kéo theo
    Giải thích
    a result of something that happened
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Opening the case yourself has one consequence, the warranty ends.

      Tự mở vỏ máy có một hậu quả: bảo hành chấm dứt.

    Đặt câu với từ này
  • defect(n)/ˈdi.ˌfɛkt/, Chưa họclỗi, khuyết tật
    Giải thích
    a fault that makes something not work correctly
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We found the same defect in three units from that batch.

      Chúng tôi tìm thấy cùng một lỗi ở ba máy trong lô đó.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    manufacturing defect · a defect in the product
  • expire(v)/ɪkˈspaɪə(ɹ)/, Chưa họchết hạn
    Giải thích
    to come to the end of the period when something can be used
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The cover expires two years from the date on the receipt.

      Bảo hành hết hạn hai năm kể từ ngày ghi trên hoá đơn.

    Đặt câu với từ này
  • reputation(n)/ˌrɛ.pjə.ˈteɪ.ʃən/, Chưa họcdanh tiếng, uy tín
    Giải thích
    the opinion people have about a person or company
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Quick repairs did more for our reputation than any advert.

      Sửa chữa nhanh giúp uy tín của chúng tôi hơn mọi quảng cáo.

    Đặt câu với từ này
  • variety(n)/və.ˈrɑɪ.ə.ti/, Chưa họcsự đa dạng; nhiều loại
    Giải thích
    a number of different types of the same thing
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We stock a variety of chargers so any model can be repaired.

      Chúng tôi trữ nhiều loại sạc để máy nào cũng sửa được.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    a variety of · a wide variety
Nâng cao2
  • imply(v)/ɪm.ˈplɑɪ/, Chưa họcngụ ý, hàm ý
    Giải thích
    to suggest something without saying it directly
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The advert implied free repairs, but the terms said otherwise.

      Quảng cáo ngụ ý sửa chữa miễn phí, nhưng điều khoản lại không như vậy.

    Đặt câu với từ này
  • mechanism(n)/ˈmɛ.kə.ˌnɪ.zəm/, Chưa họccơ cấu, bộ phận máy móc
    Giải thích
    a set of moving parts inside a machine
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The locking mechanism failed after a hundred uses.

      Cơ cấu khoá hỏng sau khoảng một trăm lần dùng.

    Đặt câu với từ này