Bài 3 · Dịch vụ · 12 từ · đã học 0
Luyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)Cơ bản4cover(v)/ˈkə.vɜː/, Chưa họcbao gồm, chi trả (trong phạm vi bảo hành)
- Giải thích
- to include something in an agreement to pay for it
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
frequently(adv)/ˈfɹiː.kwənt.li/, Chưa họcthường xuyên
- Giải thích
- often
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
promise(n)/ˈprɑm.ɪs/, Chưa họclời hứa
- Giải thích
- a statement that you will certainly do something
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
protect(v)/prə.ˈtɛkt/, Chưa họcbảo vệ
- Giải thích
- to keep someone or something safe from harm or loss
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
Trung bình6characteristic(n)/ˌkær.ɪk.tə.ˈrɪs.tɪk/, Chưa họcđặc điểm, đặc tính
- Giải thích
- a typical quality that something has
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
consequence(n)/ˈkɑːnt.sə.ˌkwɛnts/, Chưa họchậu quả, kết quả kéo theo
- Giải thích
- a result of something that happened
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Opening the case yourself has one consequence, the warranty ends.
Tự mở vỏ máy có một hậu quả: bảo hành chấm dứt.
- Đặt câu với từ này
defect(n)/ˈdi.ˌfɛkt/, Chưa họclỗi, khuyết tật
- Giải thích
- a fault that makes something not work correctly
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- manufacturing defect · a defect in the product
expire(v)/ɪkˈspaɪə(ɹ)/, Chưa họchết hạn
- Giải thích
- to come to the end of the period when something can be used
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
reputation(n)/ˌrɛ.pjə.ˈteɪ.ʃən/, Chưa họcdanh tiếng, uy tín
- Giải thích
- the opinion people have about a person or company
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
variety(n)/və.ˈrɑɪ.ə.ti/, Chưa họcsự đa dạng; nhiều loại
- Giải thích
- a number of different types of the same thing
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- a variety of · a wide variety
Nâng cao2imply(v)/ɪm.ˈplɑɪ/, Chưa họcngụ ý, hàm ý
- Giải thích
- to suggest something without saying it directly
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
The advert implied free repairs, but the terms said otherwise.
Quảng cáo ngụ ý sửa chữa miễn phí, nhưng điều khoản lại không như vậy.
- Đặt câu với từ này
mechanism(n)/ˈmɛ.kə.ˌnɪ.zəm/, Chưa họccơ cấu, bộ phận máy móc
- Giải thích
- a set of moving parts inside a machine
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này