Giao tiếp · 12 từ · đã học 0
Cơ bản10by the way(cụm từ)/ˌbaɪ ðə ˈweɪ/, Chưa họcnhân tiện, tiện thể (chuyển sang một chuyện mới không liên quan)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
By the way, did you get my email about the schedule?
Nhân tiện, bạn nhận được email của tôi về lịch chưa?
- Đặt câu với từ này
how about you(cụm từ)/ˌhaʊ əˈbaʊt juː/, Chưa họccòn bạn thì sao (đẩy câu hỏi ngược lại để giữ cuộc trò chuyện)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
how have you been(cụm từ)/ˌhaʊ həv ju ˈbiːn/, Chưa họcdạo này bạn thế nào (hỏi thăm người đã lâu không gặp)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
how's it going(cụm từ)/ˌhaʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ/, Chưa họcdạo này sao rồi (chào hỏi thân mật với người gặp thường xuyên)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Morning Linh, how's it going with the new client?
Chào buổi sáng Linh, mọi việc với khách hàng mới sao rồi?
- Đồng nghĩa
- how are things
- Đặt câu với từ này
long time no see(cụm từ)/ˌlɒŋ taɪm nəʊ ˈsiː/, Chưa họclâu quá không gặp (câu chào thân mật, dịch sát từng chữ)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Long time no see, are you still working in the finance department?
Lâu quá không gặp, bạn vẫn làm ở phòng tài chính chứ?
- Đặt câu với từ này
nice talking to you(cụm từ)/ˌnaɪs ˈtɔːkɪŋ tə juː/, Chưa họcrất vui được nói chuyện với bạn (câu khép lại cuộc trò chuyện)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Nice talking to you, let's catch up again next week.
Rất vui được nói chuyện với bạn, tuần sau mình nói tiếp nhé.
- Đặt câu với từ này
nice to meet you(cụm từ)/ˌnaɪs tə ˈmiːt juː/, Chưa họcrất vui được gặp bạn (câu chào chuẩn khi gặp lần đầu)
- Giải thích
- a standard greeting used when meeting someone for the first time
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Nice to meet you, I have heard a lot about your team.
Rất vui được gặp bạn, tôi nghe nói nhiều về nhóm của bạn.
- Đồng nghĩa
- pleased to meet you · good to meet you
- Đặt câu với từ này
see you around(cụm từ)/ˌsiː ju əˈraʊnd/, Chưa họchẹn gặp lại (chào tạm biệt khi không hẹn ngày cụ thể)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
See you around, I am usually on the fourth floor.
Hẹn gặp lại, tôi thường ở tầng bốn.
- Đặt câu với từ này
sorry I'm late(cụm từ)/ˌsɒri aɪm ˈleɪt/, Chưa họcxin lỗi tôi đến muộn
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Sorry I'm late, the traffic on the bridge was terrible.
Xin lỗi tôi đến muộn, đường trên cầu tắc kinh khủng.
- Đặt câu với từ này
what do you do(cụm từ)/ˌwɒt də ju ˈduː/, Chưa họcbạn làm nghề gì (hỏi về công việc, không phải hỏi đang làm gì lúc này)
- Giải thích
- a question asking about someone's job or profession
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
Trung bình2I'd better get going(cụm từ)/aɪd ˌbetə ɡet ˈɡəʊɪŋ/, Chưa họctôi nên đi đây (cách lịch sự để rút khỏi cuộc trò chuyện)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
I'd better get going, my next meeting starts in five minutes.
Tôi nên đi đây, cuộc họp tiếp theo của tôi bắt đầu sau năm phút.
- Đồng nghĩa
- I should be off
- Đặt câu với từ này
speaking of which(cụm từ)/ˌspiːkɪŋ əv ˈwɪtʃ/, Chưa họcnhắc mới nhớ (bắt vào đúng chủ đề người kia vừa nói)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Speaking of which, the supplier called about the same problem.
Nhắc mới nhớ, nhà cung cấp cũng gọi về đúng vấn đề đó.
- Đặt câu với từ này