Kinh doanh · 12 từ · đã học 0
Cơ bản8any questions(cụm từ), Chưa họcquý vị có câu hỏi nào không
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
as you can see(cụm từ), Chưa họcnhư quý vị thấy (dẫn vào số liệu, hình ảnh)
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
As you can see, revenue grew in every quarter last year.
Như quý vị thấy, doanh thu tăng ở mọi quý năm ngoái.
- Đặt câu với từ này
audience(n)/ˈɔːdiəns/, Chưa họcngười nghe, khán giả
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Know your audience before you choose the level of detail.
Hãy hiểu người nghe trước khi chọn mức độ chi tiết.
The audience asked three questions after the demo.
Người nghe đặt ba câu hỏi sau phần trình diễn.
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- engage the audience · target audience
handout(n)/ˈhændaʊt/, Chưa họctài liệu phát cho người nghe
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- prepare a handout · distribute handouts
in conclusion(cụm từ), Chưa họctóm lại, để kết luận
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
In conclusion, the new process saves us two days per order.
Tóm lại, quy trình mới giúp tiết kiệm hai ngày cho mỗi đơn hàng.
- Đặt câu với từ này
moving on to(cụm từ), Chưa họcchuyển sang phần tiếp theo
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Moving on to the budget, we spent less than we planned.
Chuyển sang phần ngân sách, chúng ta đã chi ít hơn dự kiến.
- Đặt câu với từ này
outline(n)/ˈaʊtlaɪn/, Chưa họcdàn ý, bố cục bài nói
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- rough outline · follow the outline
slide(n)/slaɪd/, Chưa họctrang trình chiếu
- Giải thích
- one page of a presentation shown on a screen
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- opening slide · slide deck
Trung bình4I'd be happy to explain(cụm từ), Chưa họctôi sẵn lòng giải thích thêm
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
If that part was unclear, I'd be happy to explain it again.
Nếu phần đó chưa rõ, tôi sẵn lòng giải thích lại.
- Đặt câu với từ này
key takeaway(n)/kiː ˈteɪkəweɪ/, Chưa họcý chính cần nhớ
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- main takeaway
rehearse(v)/rɪˈhɜːs/, Chưa họctập dượt trước khi trình bày
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đồng nghĩa
- practise
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- rehearse a speech
visual aid(n)/ˈvɪʒuəl eɪd/, Chưa họcphương tiện minh hoạ trực quan
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- use visual aids