• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Phone & Email

Giao tiếp · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề này
Cơ bản4
  • hold on a moment(cụm từ)/ˌhəʊld ɒn ə ˈməʊmənt/, Chưa họcchờ máy một lát (đề nghị người gọi đợi)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Hold on a moment, I will check whether she is at her desk.

      Chờ máy một lát, tôi kiểm tra xem cô ấy có ở bàn không.

    Đồng nghĩa
    hang on a second · one moment please
    Đặt câu với từ này
  • I'll get back to you(cụm từ)/aɪl ˌɡet ˈbæk tə juː/, Chưa họctôi sẽ phản hồi lại sau (hứa liên lạc lại khi có câu trả lời)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I'll get back to you once the manager approves the budget.

      Tôi sẽ phản hồi lại sau khi quản lý duyệt ngân sách.

    Đặt câu với từ này
  • I'm calling about(cụm từ)/aɪm ˈkɔːlɪŋ əˌbaʊt/, Chưa họctôi gọi về việc (nêu lý do cuộc gọi ngay câu thứ hai)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I'm calling about the invoice we received last Friday.

      Tôi gọi về hoá đơn chúng tôi nhận được thứ Sáu tuần trước.

    Đặt câu với từ này
  • may I speak to(cụm từ)/ˌmeɪ aɪ ˈspiːk tuː/, Chưa họccho tôi gặp (mở đầu lịch sự khi gọi điện tìm một người)
    Giải thích
    a polite opening used on the phone to ask for a particular person
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Good morning, may I speak to the head of purchasing?

      Chào buổi sáng, cho tôi gặp trưởng phòng thu mua được không?

    Đồng nghĩa
    could I speak to
    Đặt câu với từ này
Trung bình6
  • as discussed(cụm từ)/əz dɪˈskʌst/, Chưa họcnhư đã trao đổi (nhắc lại thoả thuận trước đó, thường mở đầu email)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • As discussed, please send the revised quotation before Wednesday.

      Như đã trao đổi, vui lòng gửi báo giá đã sửa trước thứ Tư.

    Đồng nghĩa
    as agreed · further to our conversation
    Đặt câu với từ này
  • can I take a message(cụm từ)/kən aɪ ˌteɪk ə ˈmesɪdʒ/, Chưa họctôi ghi lại lời nhắn nhé (khi người được tìm không có mặt)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • He is out of the office until Thursday. Can I take a message?

      Anh ấy đi vắng tới thứ Năm. Tôi ghi lại lời nhắn nhé?

    Đặt câu với từ này
  • I'll put you through(cụm từ)/aɪl ˌpʊt ju ˈθruː/, Chưa họctôi sẽ nối máy cho bạn (chuyển cuộc gọi sang người khác)
    Giải thích
    to connect a caller to another person on the telephone
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • She is available now, I'll put you through to her office.

      Cô ấy đang rảnh, tôi sẽ nối máy cho bạn tới văn phòng cô ấy.

    Đặt câu với từ này
  • please find attached(cụm từ)/ˌpliːz faɪnd əˈtætʃt/, Chưa họcvui lòng xem tệp đính kèm (câu chuẩn khi gửi file qua email)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Please find attached the signed contract and the delivery schedule.

      Vui lòng xem tệp đính kèm gồm hợp đồng đã ký và lịch giao hàng.

    Đặt câu với từ này
  • sorry I didn't catch that(cụm từ)/ˌsɒri aɪ ˌdɪdnt ˈkætʃ ðæt/, Chưa họcxin lỗi tôi nghe không rõ (đề nghị người kia nhắc lại)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Sorry I didn't catch that, could you spell the company name?

      Xin lỗi tôi nghe không rõ, bạn đánh vần tên công ty được không?

    Đặt câu với từ này
  • you're breaking up(cụm từ)/jɔː ˈbreɪkɪŋ ʌp/, Chưa họctiếng bạn bị ngắt quãng (sóng điện thoại kém, nghe chập chờn)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • You're breaking up, let me call you back on the landline.

      Tiếng bạn bị ngắt quãng, để tôi gọi lại bằng máy bàn.

    Đặt câu với từ này
Nâng cao2
  • at your earliest convenience(cụm từ)/ət jɔːr ˈɜːliɪst kənˈviːniəns/, Chưa họcsớm nhất có thể (cách giục lịch sự trong văn viết trang trọng)
    Giải thích
    as soon as you are able to, used in formal writing
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Kindly confirm your attendance at your earliest convenience.

      Vui lòng xác nhận việc tham dự của bạn sớm nhất có thể.

    Đặt câu với từ này
  • looking forward to hearing from you(cụm từ)/ˈlʊkɪŋ ˌfɔːwəd tə ˈhɪərɪŋ frəm juː/, Chưa họcmong sớm nhận được phản hồi từ bạn (câu kết email phổ biến nhất)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Looking forward to hearing from you, and thank you for your time.

      Mong sớm nhận được phản hồi từ bạn, và cảm ơn bạn đã dành thời gian.

    Đặt câu với từ này