Kinh doanh · 12 từ · đã học 0
Cơ bản1that works for us(cụm từ), Chưa họcđiều đó chúng tôi chấp nhận được
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
Trung bình7bottom line(n)/ˈbɒtəm laɪn/, Chưa họcgiới hạn cuối cùng, điều cốt lõi
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
compromise(n)/ˈkɒmprəmaɪz/, Chưa họcsự nhượng bộ để đạt thoả thuận
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- reach a compromise · make a compromise
meet halfway(cụm từ), Chưa họcmỗi bên lùi một nửa để gặp nhau
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
You want sixty days, we want thirty. Can we meet halfway?
Bên bạn muốn sáu mươi ngày, bên tôi muốn ba mươi. Ta gặp nhau ở giữa được không?
- Đặt câu với từ này
negotiate(v)/nɪˈɡəʊʃieɪt/, Chưa họcthương lượng, đàm phán
- Giải thích
- to discuss something in order to reach an agreement
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
We negotiated a longer payment term with the supplier.
Chúng tôi đã thương lượng được thời hạn thanh toán dài hơn với nhà cung cấp.
They refused to negotiate until we sent a written offer.
Họ từ chối đàm phán cho tới khi chúng tôi gửi đề nghị bằng văn bản.
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- negotiate a contract · negotiate a price
terms and conditions(n), Chưa họccác điều khoản và điều kiện hợp đồng
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- agree to the terms and conditions
under one condition(cụm từ), Chưa họcvới một điều kiện
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
We can accept that price under one condition, which is payment in advance.
Chúng tôi chấp nhận mức giá đó với một điều kiện là thanh toán trước.
- Đặt câu với từ này
walk away(cụm từ), Chưa họcrút khỏi cuộc đàm phán
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
If they refuse the warranty clause, we are ready to walk away.
Nếu họ từ chối điều khoản bảo hành, chúng tôi sẵn sàng rút lui.
- Đặt câu với từ này
Nâng cao4concession(n)/kənˈseʃn/, Chưa họcđiều khoản nhượng bộ cho đối tác
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- make a concession · offer a concession
counteroffer(n)/ˈkaʊntərɒfə/, Chưa họcđề nghị ngược lại từ phía bên kia
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- make a counteroffer · accept a counteroffer
deal breaker(n)/ˈdiːl breɪkə/, Chưa họcđiều kiện không thể chấp nhận, đủ để huỷ thoả thuận
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
leverage(n)/ˈliːvərɪdʒ/, Chưa họclợi thế để gây sức ép trong đàm phán
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- have leverage · use leverage