• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Negotiation

Kinh doanh · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề này
Cơ bản1
  • that works for us(cụm từ), Chưa họcđiều đó chúng tôi chấp nhận được
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Delivery in two weeks? That works for us.

      Giao trong hai tuần chứ? Vậy chúng tôi chấp nhận được.

    Đặt câu với từ này
Trung bình7
  • bottom line(n)/ˈbɒtəm laɪn/, Chưa họcgiới hạn cuối cùng, điều cốt lõi
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The bottom line is we cannot go below thirty thousand.

      Điều cốt lõi là chúng tôi không thể xuống dưới ba mươi nghìn.

    Đặt câu với từ này
  • compromise(n)/ˈkɒmprəmaɪz/, Chưa họcsự nhượng bộ để đạt thoả thuận
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Both sides made a compromise and signed the same afternoon.

      Hai bên đều nhượng bộ và ký ngay chiều hôm đó.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    reach a compromise · make a compromise
  • meet halfway(cụm từ), Chưa họcmỗi bên lùi một nửa để gặp nhau
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • You want sixty days, we want thirty. Can we meet halfway?

      Bên bạn muốn sáu mươi ngày, bên tôi muốn ba mươi. Ta gặp nhau ở giữa được không?

    Đặt câu với từ này
  • negotiate(v)/nɪˈɡəʊʃieɪt/, Chưa họcthương lượng, đàm phán
    Giải thích
    to discuss something in order to reach an agreement
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We negotiated a longer payment term with the supplier.

      Chúng tôi đã thương lượng được thời hạn thanh toán dài hơn với nhà cung cấp.

    • They refused to negotiate until we sent a written offer.

      Họ từ chối đàm phán cho tới khi chúng tôi gửi đề nghị bằng văn bản.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    negotiate a contract · negotiate a price
  • terms and conditions(n), Chưa họccác điều khoản và điều kiện hợp đồng
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Read the terms and conditions before you sign anything.

      Hãy đọc các điều khoản và điều kiện trước khi ký bất cứ thứ gì.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    agree to the terms and conditions
  • under one condition(cụm từ), Chưa họcvới một điều kiện
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We can accept that price under one condition, which is payment in advance.

      Chúng tôi chấp nhận mức giá đó với một điều kiện là thanh toán trước.

    Đặt câu với từ này
  • walk away(cụm từ), Chưa họcrút khỏi cuộc đàm phán
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • If they refuse the warranty clause, we are ready to walk away.

      Nếu họ từ chối điều khoản bảo hành, chúng tôi sẵn sàng rút lui.

    Đặt câu với từ này
Nâng cao4
  • concession(n)/kənˈseʃn/, Chưa họcđiều khoản nhượng bộ cho đối tác
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We offered a small concession on delivery to close the deal.

      Chúng tôi nhượng bộ một chút về giao hàng để chốt hợp đồng.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    make a concession · offer a concession
  • counteroffer(n)/ˈkaʊntərɒfə/, Chưa họcđề nghị ngược lại từ phía bên kia
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Their counteroffer was ten percent below our asking price.

      Đề nghị ngược lại của họ thấp hơn giá chào của chúng tôi mười phần trăm.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    make a counteroffer · accept a counteroffer
  • deal breaker(n)/ˈdiːl breɪkə/, Chưa họcđiều kiện không thể chấp nhận, đủ để huỷ thoả thuận
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • A three-year lock-in is a deal breaker for us.

      Ràng buộc ba năm là điều chúng tôi không thể chấp nhận.

    Đặt câu với từ này
  • leverage(n)/ˈliːvərɪdʒ/, Chưa họclợi thế để gây sức ép trong đàm phán
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Having two other suppliers gives us leverage on price.

      Có sẵn hai nhà cung cấp khác cho chúng ta lợi thế về giá.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    have leverage · use leverage