• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Meetings & Discussion

Giao tiếp · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề này
Cơ bản2
  • can I add something(cụm từ)/kən aɪ ˌæd ˈsʌmθɪŋ/, Chưa họctôi bổ sung một ý được không (xin phát biểu xen vào lịch sự)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Can I add something before we vote on the proposal?

      Tôi bổ sung một ý trước khi mình biểu quyết được không?

    Đặt câu với từ này
  • let's move on(cụm từ)/ˌlets ˈmuːv ɒn/, Chưa họcmình chuyển sang phần tiếp theo nhé (khép một mục để đi tiếp)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We agree on the price, so let's move on to the delivery terms.

      Mình đã thống nhất giá, vậy chuyển sang điều khoản giao hàng nhé.

    Đặt câu với từ này
Trung bình5
  • could you clarify that(cụm từ)/kʊd ju ˈklærɪfaɪ ðæt/, Chưa họcbạn nói rõ hơn được không (đề nghị làm rõ một điểm)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Could you clarify that figure? I read a different number in the report.

      Bạn nói rõ hơn về con số đó được không? Tôi đọc thấy số khác trong báo cáo.

    Đặt câu với từ này
  • I see your point(cụm từ)/aɪ ˌsiː jɔː ˈpɔɪnt/, Chưa họctôi hiểu ý bạn (đệm trước khi phản đối, để không mất lòng)
    Giải thích
    used to acknowledge someone's argument, often before disagreeing
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I see your point, however our supplier needs a decision today.

      Tôi hiểu ý bạn, tuy nhiên nhà cung cấp cần quyết định ngay hôm nay.

    Đặt câu với từ này
  • I'd like to suggest(cụm từ)/aɪd ˌlaɪk tə səˈdʒest/, Chưa họctôi muốn đề xuất (đưa ra ý kiến một cách nhã nhặn)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I'd like to suggest moving the launch to early March.

      Tôi muốn đề xuất dời buổi ra mắt sang đầu tháng Ba.

    Đồng nghĩa
    may I propose
    Đặt câu với từ này
  • that's a fair point(cụm từ)/ˌðæts ə ˌfeə ˈpɔɪnt/, Chưa họcđó là một ý xác đáng (công nhận ý người khác trước khi nói tiếp)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • That's a fair point, but the budget will not cover it this quarter.

      Đó là một ý xác đáng, nhưng ngân sách quý này không đủ cho việc đó.

    Đặt câu với từ này
  • to sum up(cụm từ)/tə ˈsʌm ʌp/, Chưa họctóm lại (mở đầu phần kết luận cuộc họp)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • To sum up, we will sign this week and deliver in April.

      Tóm lại, chúng ta sẽ ký trong tuần này và giao hàng vào tháng Tư.

    Đồng nghĩa
    in summary · to wrap up
    Đặt câu với từ này
Nâng cao5
  • circle back(cụm từ)/ˌsɜːkl ˈbæk/, Chưa họcquay lại vấn đề đó sau (tạm hoãn để xử lý việc gấp hơn)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Let us circle back to the hiring plan once the budget is approved.

      Mình quay lại kế hoạch tuyển dụng sau khi ngân sách được duyệt.

    Đồng nghĩa
    come back to
    Đặt câu với từ này
  • correct me if I'm wrong(cụm từ)/kəˌrekt mi ɪf aɪm ˈrɒŋ/, Chưa họcnếu tôi nhầm thì bạn sửa giúp (rào trước khi nêu lại thông tin)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Correct me if I'm wrong, but the deadline was moved to the fifteenth.

      Nếu tôi nhầm thì bạn sửa giúp, hạn chót đã dời sang ngày mười lăm.

    Đặt câu với từ này
  • I'm not sure I follow(cụm từ)/aɪm ˌnɒt ʃʊər aɪ ˈfɒləʊ/, Chưa họctôi chưa theo kịp ý bạn (nói mình chưa hiểu mà không làm ai mất mặt)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I'm not sure I follow, which of the two vendors did we choose?

      Tôi chưa theo kịp ý bạn, mình đã chọn nhà cung cấp nào trong hai bên?

    Đặt câu với từ này
  • on second thoughts(cụm từ)/ɒn ˌsekənd ˈθɔːts/, Chưa họcnghĩ lại thì (đổi ý ngay sau khi vừa nói một điều gì đó)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • On second thoughts, let us keep the original supplier for now.

      Nghĩ lại thì, tạm thời mình cứ giữ nhà cung cấp cũ đã.

    Đặt câu với từ này
  • take this offline(cụm từ)/ˌteɪk ðɪs ˈɒflaɪn/, Chưa họcbàn riêng chuyện này sau (gác một chủ đề ra ngoài cuộc họp)
    Giải thích
    to discuss a topic separately after the meeting rather than during it
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • This only concerns two of us, so let us take this offline.

      Chuyện này chỉ liên quan hai chúng ta, nên để bàn riêng sau.

    Đặt câu với từ này