• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Marketing

Bài 2 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề nàyLuyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)
Cơ bản4
  • attract(v)/ə.ˈtrækt/, Chưa họcthu hút, lôi cuốn
    Giải thích
    to make people interested in something
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The new packaging attracted younger shoppers within a month.

      Bao bì mới thu hút được nhóm khách trẻ chỉ trong một tháng.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    attract customers · attract attention
  • compare(v)/kəmˈpɛɚ/, Chưa họcso sánh
    Giải thích
    to look at two things to see how they differ
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Buyers compare our price with two competitors before deciding.

      Người mua so sánh giá của ta với hai đối thủ trước khi quyết định.

    Đặt câu với từ này
  • current(adj)/ˈkɜː.ənt/, Chưa họchiện tại, đang diễn ra
    Giải thích
    happening or existing now
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Our current customers bring in most of the new ones.

      Khách hàng hiện tại mang về phần lớn khách mới.

    Đặt câu với từ này
  • market(n)/ˈmɑr.kɪt/, Chưa họcthị trường
    Giải thích
    the group of people who might buy a product
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We entered the northern market a year after our rivals.

      Chúng tôi vào thị trường phía Bắc sau đối thủ một năm.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    target market · market share
Trung bình7
  • campaign(n)/ˌkæm.ˈpeɪn/, Chưa họcchiến dịch (quảng cáo, tiếp thị)
    Giải thích
    a planned series of actions to promote something
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The campaign ran for six weeks across radio and social media.

      Chiến dịch chạy sáu tuần trên radio và mạng xã hội.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    launch a campaign · advertising campaign
  • competition(n)/ˌkɑːm.pə.ˈtɪ.ʃən/, Chưa họcsự cạnh tranh; đối thủ cạnh tranh
    Giải thích
    the other companies trying to sell to the same customers
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The competition cut prices, so we changed our offer.

      Đối thủ hạ giá nên chúng tôi đổi lại ưu đãi.

    Đặt câu với từ này
  • consumer(n)/kən.ˈsuː.mɜː/, Chưa họcngười tiêu dùng
    Giải thích
    a person who buys goods or services for their own use
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Consumers now read reviews before they trust a new brand.

      Người tiêu dùng nay đọc đánh giá trước khi tin một thương hiệu mới.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    consumer behaviour · consumer demand
  • convince(v)/kən.ˈvɪnts/, Chưa họcthuyết phục
    Giải thích
    to make someone believe that something is true or worth doing
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • A short demo convinced the buyer faster than any brochure.

      Một buổi trình diễn ngắn thuyết phục người mua nhanh hơn mọi tờ rơi.

    Đồng nghĩa
    persuade
    Đặt câu với từ này
  • inspiration(n)/ˌɪnt.spə.ˈreɪ.ʃən/, Chưa họcnguồn cảm hứng
    Giải thích
    something that gives you an idea for what to do
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The street market was the inspiration for the whole design.

      Khu chợ đường phố là nguồn cảm hứng cho cả bản thiết kế.

    Đặt câu với từ này
  • persuade(v)/pɜː.ˈsweɪd/, Chưa họcthuyết phục (ai làm gì)
    Giải thích
    to make someone agree to do something
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We persuaded the store to give our brand a whole shelf.

      Chúng tôi thuyết phục cửa hàng dành hẳn một kệ cho thương hiệu của mình.

    Đặt câu với từ này
  • satisfaction(n)/ˌsæ.təs.ˈfæk.ʃən/, Chưa họcsự hài lòng
    Giải thích
    the feeling of being pleased with what you received
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Customer satisfaction rose after we shortened delivery time.

      Mức hài lòng của khách tăng sau khi chúng tôi rút ngắn thời gian giao hàng.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    customer satisfaction · satisfaction survey
Nâng cao1
  • fad(n)/ˈfæd/, Chưa họcmốt nhất thời
    Giải thích
    something popular for only a short time
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Management treated the trend as a fad and waited it out.

      Ban lãnh đạo coi xu hướng đó là mốt nhất thời và chờ nó qua đi.

    Đặt câu với từ này