Bài 2 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0
Luyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)Cơ bản4attract(v)/ə.ˈtrækt/, Chưa họcthu hút, lôi cuốn
- Giải thích
- to make people interested in something
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- attract customers · attract attention
compare(v)/kəmˈpɛɚ/, Chưa họcso sánh
- Giải thích
- to look at two things to see how they differ
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
current(adj)/ˈkɜː.ənt/, Chưa họchiện tại, đang diễn ra
- Giải thích
- happening or existing now
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
market(n)/ˈmɑr.kɪt/, Chưa họcthị trường
- Giải thích
- the group of people who might buy a product
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- target market · market share
Trung bình7campaign(n)/ˌkæm.ˈpeɪn/, Chưa họcchiến dịch (quảng cáo, tiếp thị)
- Giải thích
- a planned series of actions to promote something
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- launch a campaign · advertising campaign
competition(n)/ˌkɑːm.pə.ˈtɪ.ʃən/, Chưa họcsự cạnh tranh; đối thủ cạnh tranh
- Giải thích
- the other companies trying to sell to the same customers
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
consumer(n)/kən.ˈsuː.mɜː/, Chưa họcngười tiêu dùng
- Giải thích
- a person who buys goods or services for their own use
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- consumer behaviour · consumer demand
convince(v)/kən.ˈvɪnts/, Chưa họcthuyết phục
- Giải thích
- to make someone believe that something is true or worth doing
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đồng nghĩa
- persuade
- Đặt câu với từ này
inspiration(n)/ˌɪnt.spə.ˈreɪ.ʃən/, Chưa họcnguồn cảm hứng
- Giải thích
- something that gives you an idea for what to do
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
persuade(v)/pɜː.ˈsweɪd/, Chưa họcthuyết phục (ai làm gì)
- Giải thích
- to make someone agree to do something
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
satisfaction(n)/ˌsæ.təs.ˈfæk.ʃən/, Chưa họcsự hài lòng
- Giải thích
- the feeling of being pleased with what you received
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- customer satisfaction · satisfaction survey
Nâng cao1fad(n)/ˈfæd/, Chưa họcmốt nhất thời
- Giải thích
- something popular for only a short time
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này