• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Daily Conversation

Giao tiếp · 40 từ · đã học 0

Học chủ đề này
Cơ bản31
  • catch you later(cụm từ), Chưa họcgặp lại sau nhé
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I have to run now. Catch you later!

      Tôi phải chạy đây. Gặp lại sau nhé!

    Đặt câu với từ này
  • cheer up(cụm từ), Chưa họcvui lên đi
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Cheer up, there is another round of interviews next month.

      Vui lên đi, tháng sau còn một đợt phỏng vấn nữa mà.

    Đặt câu với từ này
  • do me a favour(cụm từ), Chưa họcgiúp tôi một việc
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Could you do me a favour and lock the door?

      Bạn giúp tôi một việc là khoá cửa được không?

    Đặt câu với từ này
  • don't mention it(cụm từ), Chưa họccó gì đâu mà cảm ơn
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Thanks for covering my shift. Don't mention it.

      Cảm ơn đã trực ca giúp. Có gì đâu.

    Đặt câu với từ này
  • excuse me(cụm từ), Chưa họcxin lỗi cho hỏi, xin phép
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Excuse me, is this seat taken?

      Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi chưa ạ?

    Đặt câu với từ này
  • good luck(cụm từ)/ˌɡʊd ˈlʌk/, Chưa họcchúc may mắn
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Good luck with the exam tomorrow.

      Chúc may mắn với bài thi ngày mai nhé.

    Đặt câu với từ này
  • guess what(cụm từ), Chưa họcđoán xem có chuyện gì
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Guess what, they moved the deadline to next Friday.

      Đoán xem, họ dời hạn chót sang thứ Sáu tuần sau.

    Đặt câu với từ này
  • hang out(cụm từ), Chưa họcđi chơi, tụ tập
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We usually hang out at the coffee shop near the office.

      Bọn tôi hay tụ tập ở quán cà phê gần văn phòng.

    Đặt câu với từ này
  • I am just kidding(cụm từ), Chưa họctôi chỉ đùa thôi
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Relax, I am just kidding about the deadline.

      Bình tĩnh, tôi chỉ đùa về hạn chót thôi.

    Đặt câu với từ này
  • I get it(cụm từ), Chưa họctôi hiểu rồi
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • You don't have to explain again, I get it.

      Bạn không cần giải thích lại đâu, tôi hiểu rồi.

    Đặt câu với từ này
  • I have no idea(cụm từ), Chưa họctôi chịu, không biết
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Where did she put the keys? I have no idea.

      Cô ấy để chìa khoá ở đâu nhỉ? Tôi chịu.

    Đặt câu với từ này
  • I'm starving(cụm từ), Chưa họctôi đói lắm rồi
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Can we eat first? I'm starving.

      Ăn trước được không? Tôi đói lắm rồi.

    Đặt câu với từ này
  • it depends(cụm từ), Chưa họccòn tuỳ
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Will you come by bus? It depends on the weather.

      Bạn đi xe buýt à? Còn tuỳ thời tiết.

    Đặt câu với từ này
  • it is up to you(cụm từ), Chưa họctuỳ bạn quyết định
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Coffee or tea? It is up to you.

      Cà phê hay trà? Tuỳ bạn thôi.

    Đặt câu với từ này
  • keep in touch(cụm từ), Chưa họcgiữ liên lạc nhé
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Good luck in Da Nang, and keep in touch.

      Chúc may mắn ở Đà Nẵng, nhớ giữ liên lạc nhé.

    Đặt câu với từ này
  • let me know(cụm từ), Chưa họcbáo cho tôi biết nhé
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Let me know when you arrive at the station.

      Đến ga thì báo cho tôi biết nhé.

    Đặt câu với từ này
  • maybe next time(cụm từ), Chưa họcđể lần sau vậy (từ chối nhẹ nhàng)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I can't make it tonight. Maybe next time.

      Tối nay tôi không đi được. Để lần sau vậy.

    Đặt câu với từ này
  • my bad(cụm từ), Chưa họclỗi của tôi (nhận lỗi thân mật)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • My bad, I wrote down the wrong room number.

      Lỗi của tôi, tôi ghi nhầm số phòng.

    Đặt câu với từ này
  • never mind(cụm từ), Chưa họcthôi bỏ đi, không quan trọng
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Never mind, I found the file myself.

      Thôi bỏ đi, tôi tự tìm thấy tệp rồi.

    Đặt câu với từ này
  • no big deal(cụm từ), Chưa họcchuyện nhỏ thôi
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • You forgot the file? No big deal, send it tonight.

      Bạn quên tệp à? Chuyện nhỏ thôi, tối gửi cũng được.

    Đặt câu với từ này
  • no worries(cụm từ), Chưa họckhông sao đâu, đừng bận tâm
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • No worries, we can start when you get here.

      Không sao đâu, đến nơi rồi ta bắt đầu cũng được.

    Đặt câu với từ này
  • on my way(cụm từ), Chưa họctôi đang trên đường tới
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I am on my way, five more minutes.

      Tôi đang trên đường tới, thêm năm phút nữa.

    Đặt câu với từ này
  • so far so good(cụm từ), Chưa họcđến giờ vẫn ổn
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • How is the new job? So far so good.

      Công việc mới thế nào? Đến giờ vẫn ổn.

    Đặt câu với từ này
  • sorry to hear that(cụm từ), Chưa họctiếc khi nghe tin đó
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Your laptop broke? Sorry to hear that.

      Máy tính của bạn hỏng à? Tiếc khi nghe tin đó.

    Đặt câu với từ này
  • sounds like a plan(cụm từ), Chưa họcnghe được đấy, chốt vậy đi
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Meet at six and walk over together? Sounds like a plan.

      Gặp lúc sáu giờ rồi đi bộ sang cùng nhé? Chốt vậy đi.

    Đặt câu với từ này
  • take care(cụm từ), Chưa họcgiữ gìn sức khoẻ nhé (lời chào tạm biệt)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • See you next week. Take care!

      Hẹn gặp tuần sau. Giữ gìn sức khoẻ nhé!

    Đặt câu với từ này
  • that makes sense(cụm từ), Chưa họcnói vậy là hợp lý
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • If the flight lands at ten, that makes sense.

      Nếu chuyến bay hạ cánh lúc mười giờ thì nói vậy là hợp lý.

    Đặt câu với từ này
  • that sounds great(cụm từ), Chưa họcnghe hay đấy, tôi đồng ý
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Dinner at seven? That sounds great.

      Ăn tối lúc bảy giờ nhé? Nghe hay đấy.

    Đặt câu với từ này
  • what are you up to(cụm từ), Chưa họcbạn đang làm gì đấy
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Hey, what are you up to this weekend?

      Này, cuối tuần này bạn định làm gì?

    • You look busy. What are you up to?

      Trông bạn bận nhỉ. Bạn đang làm gì thế?

    Đặt câu với từ này
  • what's up(cụm từ), Chưa họcdạo này sao rồi (chào hỏi thân mật)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Hey Minh, what's up?

      Này Minh, dạo này sao rồi?

    Đặt câu với từ này
  • you're welcome(cụm từ), Chưa họckhông có gì (đáp lời cảm ơn)
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Thanks for the ride. You're welcome, any time.

      Cảm ơn đã cho đi nhờ. Không có gì, lúc nào cũng được.

    Đặt câu với từ này
Trung bình6
  • count me in(cụm từ), Chưa họccho tôi tham gia với
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • A trip to Sapa in October? Count me in.

      Đi Sa Pa tháng Mười à? Cho tôi tham gia với.

    Đặt câu với từ này
  • grab a bite(cụm từ), Chưa họcđi ăn nhanh cái gì đó
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Let us grab a bite before the meeting starts.

      Đi ăn nhanh cái gì đó trước khi họp nhé.

    Đặt câu với từ này
  • I owe you one(cụm từ), Chưa họctôi nợ bạn một lần
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Thanks for staying late to finish it. I owe you one.

      Cảm ơn đã ở lại muộn làm cho xong. Tôi nợ bạn một lần.

    Đặt câu với từ này
  • more or less(cụm từ), Chưa họcđại khái là, gần như vậy
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The report is more or less finished.

      Báo cáo thì đại khái là xong rồi.

    Đặt câu với từ này
  • my treat(cụm từ), Chưa họctôi mời, để tôi trả
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Put your wallet away, this one is my treat.

      Cất ví đi, bữa này tôi mời.

    Đặt câu với từ này
  • what a coincidence(cụm từ), Chưa họctrùng hợp thật đấy
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • You grew up in Hue too? What a coincidence.

      Bạn cũng lớn lên ở Huế à? Trùng hợp thật đấy.

    Đặt câu với từ này
Nâng cao3
  • come to think of it(cụm từ), Chưa họcnghĩ lại thì, à mà nghĩ kỹ thì
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Come to think of it, I did see her at the station.

      Nghĩ lại thì tôi có thấy cô ấy ở nhà ga thật.

    Đặt câu với từ này
  • hang in there(cụm từ), Chưa họcráng lên, cố chịu thêm chút nữa
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Two more weeks and the project ends. Hang in there.

      Hai tuần nữa là dự án kết thúc. Ráng lên nhé.

    Đặt câu với từ này
  • to be fair(cụm từ), Chưa họcnói cho công bằng thì
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • To be fair, nobody told him about the change.

      Nói cho công bằng thì chẳng ai báo cho anh ấy về thay đổi đó cả.

    Đặt câu với từ này