• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Customer Service

Dịch vụ · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề này
Cơ bản5
  • complaint(n)/kəmˈpleɪnt/, Chưa họclời phàn nàn, khiếu nại
    Giải thích
    a statement that you are not satisfied with something
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We received three complaints about the delivery time this week.

      Tuần này chúng tôi nhận được ba khiếu nại về thời gian giao hàng.

    • Every complaint is logged and answered within one working day.

      Mọi khiếu nại đều được ghi nhận và trả lời trong một ngày làm việc.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    file a complaint · handle a complaint
  • how may I help you(cụm từ), Chưa họctôi có thể giúp gì cho quý khách
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Good morning, how may I help you today?

      Chào buổi sáng, hôm nay tôi có thể giúp gì cho quý khách?

    Đặt câu với từ này
  • is there anything else(cụm từ), Chưa họcquý khách còn cần gì nữa không
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Your refund is on the way. Is there anything else I can do?

      Tiền hoàn của quý khách đang được xử lý. Quý khách còn cần gì nữa không?

    Đặt câu với từ này
  • out of stock(cụm từ), Chưa họchết hàng
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • That model is out of stock until the end of the month.

      Mẫu đó hết hàng cho tới cuối tháng.

    Đặt câu với từ này
  • refund(n)/ˈriːfʌnd/, Chưa họckhoản tiền hoàn lại
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • You can request a full refund within thirty days of purchase.

      Bạn có thể yêu cầu hoàn tiền toàn bộ trong vòng ba mươi ngày kể từ khi mua.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    full refund · issue a refund
Trung bình7
  • bear with me(cụm từ), Chưa họcxin quý khách chờ tôi một chút
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Bear with me while I check your order in the system.

      Xin quý khách chờ một chút để tôi kiểm tra đơn hàng trong hệ thống.

    Đặt câu với từ này
  • I apologise for the inconvenience(cụm từ), Chưa họctôi xin lỗi vì sự bất tiện này
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • I apologise for the inconvenience and will fix this right away.

      Tôi xin lỗi vì sự bất tiện này và sẽ xử lý ngay.

    Đặt câu với từ này
  • inquiry(n)/ɪnˈkwaɪəri/, Chưa họccâu hỏi, yêu cầu thông tin từ khách
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Please direct pricing inquiries to the sales team.

      Vui lòng chuyển các câu hỏi về giá sang bộ phận kinh doanh.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    respond to an inquiry · general inquiry
  • on behalf of(cụm từ), Chưa họcthay mặt cho ai đó
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • On behalf of the whole team, thank you for your patience.

      Thay mặt toàn đội, cảm ơn quý khách đã kiên nhẫn.

    Đặt câu với từ này
  • replacement(n)/rɪˈpleɪsmənt/, Chưa họcsản phẩm thay thế
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We will ship a replacement as soon as we receive the faulty unit.

      Chúng tôi sẽ gửi sản phẩm thay thế ngay khi nhận được hàng lỗi.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    free replacement · send a replacement
  • resolve(v)/rɪˈzɒlv/, Chưa họcgiải quyết dứt điểm một vấn đề
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Most tickets are resolved on the first call.

      Phần lớn yêu cầu được giải quyết ngay trong cuộc gọi đầu tiên.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    resolve an issue · resolve a complaint
  • warranty(n)/ˈwɒrənti/, Chưa họcbảo hành
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The laptop comes with a two-year warranty on parts.

      Máy tính xách tay đi kèm bảo hành hai năm cho linh kiện.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    under warranty · extend the warranty