Bài 1 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0
Luyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)Cơ bản2agreement(n)/ə.ˈɡri.mənt/, Chưa họcthoả thuận, hợp đồng
- Giải thích
- an arrangement that two or more people or groups accept
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
We reached an agreement after three rounds of talks.
Chúng tôi đạt được thoả thuận sau ba vòng đàm phán.
The agreement runs for two years and renews automatically.
Thoả thuận có hiệu lực hai năm và tự động gia hạn.
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- reach an agreement · sign an agreement
cancel(v)/ˈkæn.sl̩/, Chưa họchuỷ, huỷ bỏ
- Giải thích
- to decide that something planned will not happen
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- cancel an order · cancel a booking
Trung bình7abide by(v), Chưa họctuân theo, tôn trọng (luật, thoả thuận)
- Giải thích
- to accept and act according to a law or an agreement
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Both sides agreed to abide by the terms they signed last month.
Hai bên đồng ý tuân theo các điều khoản họ đã ký tháng trước.
A supplier who does not abide by the schedule loses the contract.
Nhà cung cấp không tuân theo tiến độ sẽ mất hợp đồng.
- Đồng nghĩa
- comply with · adhere to
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- abide by the rules · abide by a decision
assurance(n)/ə.ˈʃʊr.ənts/, Chưa họcsự cam đoan, lời bảo đảm
- Giải thích
- a promise that something will certainly happen
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đồng nghĩa
- guarantee · promise
- Đặt câu với từ này
determine(v)/dɪ.ˈtɜː.mən/, Chưa họcxác định, quyết định
- Giải thích
- to decide something officially after considering the facts
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
engage(v)/ɪn.ˈɡeɪdʒ/, Chưa họcthuê, ký kết sử dụng dịch vụ
- Giải thích
- to arrange to employ someone or use a service
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
establish(v)/ɪ.ˈstæ.blɪʃ/, Chưa họcthiết lập, xác lập
- Giải thích
- to start something that is meant to last a long time
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- establish a relationship · establish a rule
party(n)/ˈpɑːr.ti/, Chưa họcbên (tham gia hợp đồng)
- Giải thích
- one of the people or groups involved in an agreement
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- both parties · third party
specify(v)/ˈspɛ.sə.ˌfɑɪ/, Chưa họcnêu rõ, quy định cụ thể
- Giải thích
- to state something clearly and exactly
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đồng nghĩa
- state · stipulate
- Đặt câu với từ này
Nâng cao3obligate(v)/ˈɑː.blə.ˌɡeɪt/, Chưa họcràng buộc, buộc phải
- Giải thích
- to make someone legally required to do something
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
provision(n)/prə.ˈvɪ.ʒən/, Chưa họcđiều khoản
- Giải thích
- a condition written into a legal document
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đồng nghĩa
- clause · term
- Đặt câu với từ này
terminate(v)/ˈtɜː.mə.nət/, Chưa họcchấm dứt (hợp đồng)
- Giải thích
- to end an agreement formally
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- terminate a contract · terminate an agreement