• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Contracts

Bài 1 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề nàyLuyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)
Cơ bản2
  • agreement(n)/ə.ˈɡri.mənt/, Chưa họcthoả thuận, hợp đồng
    Giải thích
    an arrangement that two or more people or groups accept
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We reached an agreement after three rounds of talks.

      Chúng tôi đạt được thoả thuận sau ba vòng đàm phán.

    • The agreement runs for two years and renews automatically.

      Thoả thuận có hiệu lực hai năm và tự động gia hạn.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    reach an agreement · sign an agreement
  • cancel(v)/ˈkæn.sl̩/, Chưa họchuỷ, huỷ bỏ
    Giải thích
    to decide that something planned will not happen
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Either party may cancel the contract with thirty days notice.

      Bên nào cũng có thể huỷ hợp đồng với thông báo trước ba mươi ngày.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    cancel an order · cancel a booking
Trung bình7
  • abide by(v), Chưa họctuân theo, tôn trọng (luật, thoả thuận)
    Giải thích
    to accept and act according to a law or an agreement
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Both sides agreed to abide by the terms they signed last month.

      Hai bên đồng ý tuân theo các điều khoản họ đã ký tháng trước.

    • A supplier who does not abide by the schedule loses the contract.

      Nhà cung cấp không tuân theo tiến độ sẽ mất hợp đồng.

    Đồng nghĩa
    comply with · adhere to
    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    abide by the rules · abide by a decision
  • assurance(n)/ə.ˈʃʊr.ənts/, Chưa họcsự cam đoan, lời bảo đảm
    Giải thích
    a promise that something will certainly happen
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The factory gave us an assurance that delivery would not slip again.

      Nhà máy cam đoan với chúng tôi rằng việc giao hàng sẽ không trễ nữa.

    Đồng nghĩa
    guarantee · promise
    Đặt câu với từ này
  • determine(v)/dɪ.ˈtɜː.mən/, Chưa họcxác định, quyết định
    Giải thích
    to decide something officially after considering the facts
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The clause determines who pays if the shipment is damaged.

      Điều khoản này xác định ai chịu chi phí nếu lô hàng hư hỏng.

    Đặt câu với từ này
  • engage(v)/ɪn.ˈɡeɪdʒ/, Chưa họcthuê, ký kết sử dụng dịch vụ
    Giải thích
    to arrange to employ someone or use a service
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We engaged a local firm to handle customs paperwork.

      Chúng tôi thuê một công ty địa phương lo giấy tờ hải quan.

    Đặt câu với từ này
  • establish(v)/ɪ.ˈstæ.blɪʃ/, Chưa họcthiết lập, xác lập
    Giải thích
    to start something that is meant to last a long time
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The contract establishes a clear process for handling disputes.

      Hợp đồng xác lập một quy trình rõ ràng để xử lý tranh chấp.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    establish a relationship · establish a rule
  • party(n)/ˈpɑːr.ti/, Chưa họcbên (tham gia hợp đồng)
    Giải thích
    one of the people or groups involved in an agreement
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Neither party may change the price without written consent.

      Không bên nào được đổi giá nếu không có văn bản đồng ý.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    both parties · third party
  • specify(v)/ˈspɛ.sə.ˌfɑɪ/, Chưa họcnêu rõ, quy định cụ thể
    Giải thích
    to state something clearly and exactly
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The order must specify the colour and the quantity.

      Đơn hàng phải nêu rõ màu sắc và số lượng.

    Đồng nghĩa
    state · stipulate
    Đặt câu với từ này
Nâng cao3
  • obligate(v)/ˈɑː.blə.ˌɡeɪt/, Chưa họcràng buộc, buộc phải
    Giải thích
    to make someone legally required to do something
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Signing here obligates you to keep the design confidential.

      Ký vào đây buộc bạn phải giữ bí mật bản thiết kế.

    Đặt câu với từ này
  • provision(n)/prə.ˈvɪ.ʒən/, Chưa họcđiều khoản
    Giải thích
    a condition written into a legal document
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • A provision at the end covers late payment.

      Một điều khoản ở cuối quy định về việc thanh toán trễ.

    Đồng nghĩa
    clause · term
    Đặt câu với từ này
  • terminate(v)/ˈtɜː.mə.nət/, Chưa họcchấm dứt (hợp đồng)
    Giải thích
    to end an agreement formally
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The client terminated the contract after two missed deadlines.

      Khách hàng chấm dứt hợp đồng sau hai lần trễ hạn.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    terminate a contract · terminate an agreement