Bài 5 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0
Luyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)Cơ bản4attend(v)/əˈtɛnd/, Chưa họctham dự
- Giải thích
- to be present at an event
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
register(v)/ˈrɛ.dʒə.stɜː/, Chưa họcđăng ký
- Giải thích
- to put your name on an official list
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- register for an event · register online
session(n), Chưa họcphiên, buổi
- Giải thích
- a period of time used for one activity
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
workshop(n)/ˈwɝːk.ʃɑːp/, Chưa họcbuổi thực hành, hội thảo nhỏ
- Giải thích
- a short course where people practise a skill together
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
Trung bình5arrangement(n)/ə.ˈreɪndʒ.mənt/, Chưa họcsự sắp xếp, việc thu xếp
- Giải thích
- a plan you make so that something can happen
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- make arrangements · travel arrangements
booth(n)/ˈbuːθ/, Chưa họcgian hàng, quầy trưng bày
- Giải thích
- a small area where a company shows its products at an event
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
Our booth is next to the coffee stand, which helps a lot.
Gian hàng của chúng tôi nằm cạnh quầy cà phê, điều đó rất có lợi.
- Đặt câu với từ này
exhibit(v)/ɪɡ.ˈzɪ.bət/, Chưa họctrưng bày, triển lãm
- Giải thích
- to show something in public
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
participant(n)/pɑːr.ˈtɪ.sə.pənt/, Chưa họcngười tham gia
- Giải thích
- someone who takes part in an activity
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
venue(n)/ˈvɛn.ˌjuː/, Chưa họcđịa điểm tổ chức
- Giải thích
- the place where an event happens
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
Nâng cao3accommodate(v)/ə.ˈkɑː.mə.ˌdeɪt/, Chưa họcchứa được, đáp ứng chỗ cho
- Giải thích
- to have enough space for a number of people
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
keynote(n)/ˈki.ˌnoʊt/, Chưa họcbài phát biểu chính
- Giải thích
- the main speech at a conference
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
overcrowded(adj)/ˌoʊ.vɜː.ˈkrɑʊ.dəd/, Chưa họcquá đông, chật cứng
- Giải thích
- having too many people in one place
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
The morning workshop was overcrowded, so we added a second one.
Buổi workshop sáng quá đông nên chúng tôi mở thêm buổi thứ hai.
- Đặt câu với từ này