• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Conferences

Bài 5 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề nàyLuyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)
Cơ bản4
  • attend(v)/əˈtɛnd/, Chưa họctham dự
    Giải thích
    to be present at an event
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Two hundred people attended the opening session.

      Hai trăm người tham dự phiên khai mạc.

    Đặt câu với từ này
  • register(v)/ˈrɛ.dʒə.stɜː/, Chưa họcđăng ký
    Giải thích
    to put your name on an official list
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Register before Friday and the fee drops by half.

      Đăng ký trước thứ Sáu thì phí giảm một nửa.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    register for an event · register online
  • session(n), Chưa họcphiên, buổi
    Giải thích
    a period of time used for one activity
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The afternoon session covers pricing in three markets.

      Phiên buổi chiều nói về giá ở ba thị trường.

    Đặt câu với từ này
  • workshop(n)/ˈwɝːk.ʃɑːp/, Chưa họcbuổi thực hành, hội thảo nhỏ
    Giải thích
    a short course where people practise a skill together
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The workshop is limited to twenty people so everyone can practise.

      Buổi thực hành giới hạn hai mươi người để ai cũng được làm thử.

    Đặt câu với từ này
Trung bình5
  • arrangement(n)/ə.ˈreɪndʒ.mənt/, Chưa họcsự sắp xếp, việc thu xếp
    Giải thích
    a plan you make so that something can happen
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Travel arrangements for the speakers are handled by our office.

      Việc thu xếp đi lại cho diễn giả do văn phòng chúng tôi lo.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    make arrangements · travel arrangements
  • booth(n)/ˈbuːθ/, Chưa họcgian hàng, quầy trưng bày
    Giải thích
    a small area where a company shows its products at an event
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Our booth is next to the coffee stand, which helps a lot.

      Gian hàng của chúng tôi nằm cạnh quầy cà phê, điều đó rất có lợi.

    Đặt câu với từ này
  • exhibit(v)/ɪɡ.ˈzɪ.bət/, Chưa họctrưng bày, triển lãm
    Giải thích
    to show something in public
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Six suppliers exhibited their new machines this year.

      Sáu nhà cung cấp trưng bày máy mới của họ năm nay.

    Đặt câu với từ này
  • participant(n)/pɑːr.ˈtɪ.sə.pənt/, Chưa họcngười tham gia
    Giải thích
    someone who takes part in an activity
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Each participant receives a printed programme at the door.

      Mỗi người tham gia nhận một tờ chương trình in ở cửa.

    Đặt câu với từ này
  • venue(n)/ˈvɛn.ˌjuː/, Chưa họcđịa điểm tổ chức
    Giải thích
    the place where an event happens
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We changed the venue after the first one lost its licence.

      Chúng tôi đổi địa điểm sau khi nơi đầu tiên bị rút giấy phép.

    Đặt câu với từ này
Nâng cao3
  • accommodate(v)/ə.ˈkɑː.mə.ˌdeɪt/, Chưa họcchứa được, đáp ứng chỗ cho
    Giải thích
    to have enough space for a number of people
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The hall accommodates four hundred people seated.

      Hội trường chứa được bốn trăm người ngồi.

    Đặt câu với từ này
  • keynote(n)/ˈki.ˌnoʊt/, Chưa họcbài phát biểu chính
    Giải thích
    the main speech at a conference
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The keynote runs for forty minutes with no questions.

      Bài phát biểu chính kéo dài bốn mươi phút và không có phần hỏi đáp.

    Đặt câu với từ này
  • overcrowded(adj)/ˌoʊ.vɜː.ˈkrɑʊ.dəd/, Chưa họcquá đông, chật cứng
    Giải thích
    having too many people in one place
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The morning workshop was overcrowded, so we added a second one.

      Buổi workshop sáng quá đông nên chúng tôi mở thêm buổi thứ hai.

    Đặt câu với từ này