• Trang chủ
  • Học
  • Tin tức
  • Cá nhân

Business Planning

Bài 4 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0

Học chủ đề nàyLuyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)
Cơ bản3
  • develop(v)/dɪ.ˈvɛɫ.əp/, Chưa họcphát triển, xây dựng
    Giải thích
    to make something grow or become more advanced
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We developed the plan over four workshops.

      Chúng tôi xây dựng kế hoạch qua bốn buổi làm việc.

    Đặt câu với từ này
  • gather(v)/ˈɡæðə/, Chưa họcthu thập, tập hợp
    Giải thích
    to collect things or information from several places
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We gathered feedback from every branch before writing the plan.

      Chúng tôi thu thập phản hồi từ mọi chi nhánh trước khi viết kế hoạch.

    Đặt câu với từ này
  • goal(n)/ˈɡoʊl/, Chưa họcmục tiêu
    Giải thích
    something you are trying to achieve
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Our goal this quarter is one new client each month.

      Mục tiêu quý này của chúng tôi là mỗi tháng một khách hàng mới.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    set a goal · reach a goal
Trung bình8
  • address(v)/ə.ˈdrɛs/, Chưa họcgiải quyết, xử lý (vấn đề)
    Giải thích
    to deal with a problem or question
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The plan addresses the shortage of drivers first.

      Kế hoạch xử lý tình trạng thiếu tài xế trước tiên.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    address an issue · address a concern
  • adjustment(n)/əˈd͡ʒʌst.mənt/, Chưa họcsự điều chỉnh
    Giải thích
    a small change that improves something
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Two adjustments to the schedule saved a whole week.

      Hai điều chỉnh trong lịch trình tiết kiệm được cả một tuần.

    Đặt câu với từ này
  • demonstrate(v)/ˈdɛ.mən.ˌstreɪt/, Chưa họcchứng minh, cho thấy
    Giải thích
    to show clearly that something is true
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • Last year's numbers demonstrate that the model works.

      Số liệu năm ngoái chứng minh mô hình này chạy được.

    Đặt câu với từ này
  • evaluate(v)/ɪ.ˈvæl.jə.ˌweɪt/, Chưa họcđánh giá
    Giải thích
    to judge how good or useful something is
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We evaluate every plan against cost and risk.

      Chúng tôi đánh giá mọi kế hoạch dựa trên chi phí và rủi ro.

    Đặt câu với từ này
  • forecast(n)/ˈfɔːkɑːst/, Chưa họcdự báo
    Giải thích
    a statement about what is expected to happen
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The sales forecast was too optimistic for the rainy season.

      Dự báo doanh số quá lạc quan cho mùa mưa.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    sales forecast · weather forecast
  • obtain(v)/əb.ˈteɪn/, Chưa họccó được, đạt được
    Giải thích
    to get something, especially with effort
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • We obtained the licence three weeks ahead of schedule.

      Chúng tôi có được giấy phép sớm ba tuần so với kế hoạch.

    Đặt câu với từ này
  • primary(adj)/ˈprɑɪ.ˌmɛr.i/, Chưa họcchính, chủ yếu
    Giải thích
    most important
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The primary risk is losing our largest supplier.

      Rủi ro chính là mất nhà cung cấp lớn nhất.

    Đặt câu với từ này
  • strategy(n)/ˈstræ.tə.dʒi/, Chưa họcchiến lược
    Giải thích
    a plan for reaching an important goal
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The strategy is simple: fewer products, better service.

      Chiến lược rất đơn giản: ít sản phẩm hơn, dịch vụ tốt hơn.

    Đặt câu với từ này
    Cụm hay đi cùng
    growth strategy · pricing strategy
Nâng cao1
  • implement(v)/ˈɪm.plə.mənt/, Chưa họctriển khai, thực hiện
    Giải thích
    to start using a plan or system
    • Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
    • Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
    • Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
    • Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu

    Chưa học

    Ví dụ
    • The new process will be implemented in April.

      Quy trình mới sẽ được triển khai vào tháng Tư.

    Đặt câu với từ này