Bài 4 · Kinh doanh · 12 từ · đã học 0
Luyện nghe (Part 2)Đọc hiểu (Part 7)Nghe thông báo (Part 4)Cơ bản3develop(v)/dɪ.ˈvɛɫ.əp/, Chưa họcphát triển, xây dựng
- Giải thích
- to make something grow or become more advanced
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
gather(v)/ˈɡæðə/, Chưa họcthu thập, tập hợp
- Giải thích
- to collect things or information from several places
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
goal(n)/ˈɡoʊl/, Chưa họcmục tiêu
- Giải thích
- something you are trying to achieve
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- set a goal · reach a goal
Trung bình8address(v)/ə.ˈdrɛs/, Chưa họcgiải quyết, xử lý (vấn đề)
- Giải thích
- to deal with a problem or question
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- address an issue · address a concern
adjustment(n)/əˈd͡ʒʌst.mənt/, Chưa họcsự điều chỉnh
- Giải thích
- a small change that improves something
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
demonstrate(v)/ˈdɛ.mən.ˌstreɪt/, Chưa họcchứng minh, cho thấy
- Giải thích
- to show clearly that something is true
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
evaluate(v)/ɪ.ˈvæl.jə.ˌweɪt/, Chưa họcđánh giá
- Giải thích
- to judge how good or useful something is
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
forecast(n)/ˈfɔːkɑːst/, Chưa họcdự báo
- Giải thích
- a statement about what is expected to happen
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- sales forecast · weather forecast
obtain(v)/əb.ˈteɪn/, Chưa họccó được, đạt được
- Giải thích
- to get something, especially with effort
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
primary(adj)/ˈprɑɪ.ˌmɛr.i/, Chưa họcchính, chủ yếu
- Giải thích
- most important
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này
strategy(n)/ˈstræ.tə.dʒi/, Chưa họcchiến lược
- Giải thích
- a plan for reaching an important goal
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
The strategy is simple: fewer products, better service.
Chiến lược rất đơn giản: ít sản phẩm hơn, dịch vụ tốt hơn.
- Đặt câu với từ này
- Cụm hay đi cùng
- growth strategy · pricing strategy
Nâng cao1implement(v)/ˈɪm.plə.mənt/, Chưa họctriển khai, thực hiện
- Giải thích
- to start using a plan or system
- Nhận—Nhận mặt từ: chưa đủ dữ liệu
- Nhớ—Tự nhớ ra: chưa đủ dữ liệu
- Nghe—Nghe hiểu: chưa đủ dữ liệu
- Dùng—Dùng được: chưa đủ dữ liệu
Chưa học
- Ví dụ
- Đặt câu với từ này